Bảng lương cán bộ công chức viên chức mới nhất

Bảng lương cán bộ công chức mới nhất năm 2020

Dưới đây là Bảng lương, hệ số lương của cán bộ công chức trong các cơ quan nhà nước mới nhất 2020 cùng các đối tượng áp dụng cụ thể, mời các bạn cùng tìm hiểu.

Bảng lương của cán bộ công chức trong các cơ quan nhà nước

Căn cứ pháp lý

– Nghị định 204/2004/NĐ-CP

– Nghị định 38/2019/NĐ-CP

Bảng lương cán bộ công chức trong các cơ quan nhà nước

Dưới đây là bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước được chia theo ngạch bậc gồm: A3, A2, A1, A0, B và C (Áp dụng từ 01/7/2020 với mức lương cơ sở mới là 1,6 triệu đồng/tháng)

Đơn vị: triệu đồng
STT Nhóm ngạch Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1 Công chức loại A3
a Nhóm 1 (A3.1)
Hệ số lương 6.2 6.56 6.92 7.28 7.64 8
Mức lương từ 01/7/2020 9.920 10.496 11.072 11.648 12.224 12.800
b Nhóm 2 (A3.2)
Hệ số lương 5.75 6.11 6.47 6.83 7.19 7.55
Mức lương từ 01/7/2020 9.200 9.776 10.352 10.928 11.504 12.080
2 Công chức loại A2
a Nhóm 1 (A2.1)
Hệ số lương 4.4 4.74 5.08 5.42 5.76 6.1 6.44 6.78
Mức lương từ 01/7/2020 7.040 7.584 8.128 8.672 9.216 9.760 10.304 10.848
b Nhóm 2 (A2.2)
Hệ số lương 4 4.34 4.68 5.02 5.36 5.7 6.04 6.38
Mức lương từ 01/7/2020 6.400 6.944 7.488 8.032 8.576 9.120 9.664 10.208
3 Công chức loại A1
Hệ số lương 2.34 2.67 3 3.33 3.66 3.99 4.32 4.65 4.98
Mức lương từ 01/7/2020 3.744 4.272 4.800 5.328 5.856 6.384 6.912 7.440 7.968
4 Công chức loại A0
Hệ số lương 2.1 2.41 2.72 3.03 3.34 3.65 3.96 4.27 4.58 4.89
Mức lương từ 01/7/2020 3.360 3.856 4.352 4.848 5.344 5.840 6.336 6.832 7.328 7.824
5 Công chức loại B
Hệ số lương 1.86 2.06 2.26 2.46 2.66 2.86 3.06 3.26 3.46 3.66 3.86 4.06
Mức lương từ 01/7/2020 2.976 3.296 3.616 3.936 4.256 4.576 4.896 5.216 5.536 5.856 6.176 6.496
6 Công chức loại C
a Nhóm 1 (C1)
Hệ số lương 1.65 1.83 2.01 2.19 2.37 2.55 2.73 2.91 3.09 3.27 3.45 3.63
Mức lương từ 01/7/2020 2.640 2.928 3.216 3.504 3.792 4.080 4.368 4.656 4.944 5.232 5.520 5.808
b Nhóm 2 (C2)
Hệ số lương 1.5 1.68 1.86 2.04 2.22 2.4 2.58 2.76 2.94 3.12 3.3 3.48
Mức lương từ 01/7/2020 2.400 2.688 2.976 3.264 3.552 3.840 4.128 4.416 4.704 4.992 5.280 5.568
c Nhóm 3 (C3)
Hệ số lương 1.35 1.53 1.71 1.89 2.07 2.25 2.43 2.61 2.79 2.97 3.15 3.33
Mức lương từ 01/7/2020 2.160 2.448 2.736 3.024 3.312 3.600 3.888 4.176 4.464 4.752 5.040 5.328

>> Xem thêm: Cách tính lương, phụ cấp cho cán bộ, công chức mới nhất năm 2020

Các đối tượng áp dụng

Các đối tượng áp dụng bảng lương bên trên theo Nghị định 17/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP gồm :

1. Công chức loại A3

– Nhóm 1 (A3.1):

STT Ngạch công chức
1 Chuyên viên cao cấp
2 Thanh tra viên cao cấp
3 Kiểm soát viên cao cấp thuế
4 Kiểm toán viên cao cấp
5 Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng
6 Kiểm tra viên cao cấp hải quan
7 Thẩm kế viên cao cấp
8 Kiểm soát viên cao cấp thị trường
9 Thống kê viên cao cấp
10 Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa
11 Chấp hành viên cao cấp (thi hành án dân sự)
12 Thẩm tra viên cao cấp (thi hành án dân sự)
13 Kiểm tra viên cao cấp thuế

– Nhóm 2 (A3.2):

STT Ngạch công chức
1 Kế toán viên cao cấp
2 Kiểm dịch viên cao cấp động – thực vật

2. Công chức loại A2

– Nhóm 1 (A2.1):

STT Ngạch công chức
1 Chuyên viên chính
2 Chấp hành viên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
3 Thanh tra viên chính
4 Kiểm soát viên chính thuế
5 Kiểm toán viên chính
6 Kiểm soát viên chính ngân hàng
7 Kiểm tra viên chính hải quan
8 Thẩm kế viên chính
9 Kiểm soát viên chính thị trường
10 Thống kê viên chính
11 Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa
12 Chấp hành viên trung cấp (thi hành án dân sự)
13 Thẩm tra viên chính (thi hành án dân sự)
14 Kiểm tra viên chính thuế
15 Kiểm lâm viên chính

– Nhóm 2 (A2.2):

STT Ngạch công chức
1 Kế toán viên chính
2 Kiểm dịch viên chính động – thực vật
3 Kiểm soát viên chính đê điều (*)

3. Công chức loại A1

STT Ngạch công chức
1 Chuyên viên
2 Chấp hành viên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
3 Công chứng viên
4 Thanh tra viên
5 Kế toán viên
6 Kiểm soát viên thuế
7 Kiểm toán viên
8 Kiểm soát viên ngân hàng
9 Kiểm tra viên hải quan
10 Kiểm dịch viên động – thực vật
11 Kiểm lâm viên
12 Kiểm soát viên đê điều (*)
13 Thẩm kế viên
14 Kiểm soát viên thị trường
15 Thống kê viên
16 Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa
17 Kỹ thuật viên bảo quản
18 Chấp hành viên sơ cấp (thi hành án dân sự)
19 Thẩm tra viên (thi hành án dân sự)
20 Thư ký thi hành án (dân sự)
21 Kiểm tra viên thuế

4. Công chức loại A0

Áp dụng đối với các ngạch công chức yêu cầu trình độ đào tạo cao đẳng (hoặc cử nhân cao đẳng), các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý ngạch công chức chuyên ngành đề nghị Bộ Nội vụ ban hành chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch và hướng dẫn xếp lương cho phù hợp (công chức loại A0 khi có đủ điều kiện được thi nâng ngạch lên công chức loại A2 nhóm 2 trong cùng ngành chuyên môn).

5. Công chức loại B

STT Ngạch công chức
1 Cán sự
2 Kế toán viên trung cấp
3 Kiểm thu viên thuế
4 Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng) (*)
5 Kiểm tra viên trung cấp hải quan
6 Kỹ thuật viên kiểm dịch động – thực vật
7 Kiểm lâm viên trung cấp
8 Kiểm soát viên trung cấp đê điều (*)
9 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản
10 Kiểm soát viên trung cấp thị trường
11 Thống kê viên trung cấp
12 Kiểm soát viên trung cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa
13 Thư ký trung cấp thi hành án (dân sự)
14 Kiểm tra viên trung cấp thuế
15 Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp
16 Thủ kho bảo quản

Công chức loại C

– Nhóm 1 (C1):

STT Ngạch công chức
1 Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng
2 Kiểm ngân viên
3 Nhân viên hải quan
4 Kiểm lâm viên sơ cấp
5 Thủ kho bảo quản nhóm I
6 Thủ kho bảo quản nhóm II
7 Bảo vệ, tuần tra canh gác
8 Nhân viên bảo vệ kho dự trữ

– Nhóm 2 (C2):

STT Ngạch công chức
1 Thủ quỹ cơ quan, đơn vị
2 Nhân viên thuế

– Nhóm 3 (C3): Ngạch kế toán viên sơ cấp

Trên đây là chia sẻ của Luật Nhân Dân về Bảng lương cán bộ công chức mới nhất năm 2020. Nếu còn những vướng mắc về luật lao động hay các vấn đề liên quan hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp một cách nhanh chóng, cập nhật những quy định mới nhất của pháp luật hiện hành.

Nhận thông báo qua Email
Nhận thông báo cho
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments