Bảng lương công an, quân đội mới nhất

Bảng lương công an, quân đội mới nhất năm 2020

Mức lương của công an và quân đội có sự thay đổi trong năm 2019. Sau đây là bảng lương dành cho công an, quân đội mới nhất mà Luật Nhân Dân chia sẻ, mời các bạn tham khảo.

Bảng lương công an, quân đội mới nhất

Cơ sở pháp lý

  • Nghị định 38/2019/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang do Chính phủ ban hành ngày 09 tháng 05 năm 2019.
  • Nghị quyết 70/2018/QH14 về sự toán ngân sách nhà nước năm 2019 do Quốc hội ban hành ngày 09 tháng 11 năm 2018;
  • Nghị định 117/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang.

Bảng lương của công an, quân đội

Do mức lương cơ sở tăng, kéo theo mức lương của quân đội, công an cũng được điều chỉnh, cụ thể như sau:

Bảng lương công an, quân đội theo cấp bậc hàm (đơn vị: đồng)

STT Cấp bậc quân hàm Hệ số lương Mức lương đến 30/6/2019 Mức lương từ 1/7/2019
1 Đại tướng 10,40 14,456,000 15,496,000
2 Thượng tướng 9,80 13,622,000 14,602,000
3 Trung tướng 9,20 12,788,000 13,708,000
4 Thiếu tướng 8,60 11,954,000 12,814,000
5 Đại tá 8,00 11,120,000 11,920,000
6 Thượng tá 7,30 10,147,000 10,877,000
7 Trung tá 6,60 9,174,000 9,834,000
8 Thiếu tá 6,00 8,340,000 8,940,000
9 Đại úy 5,40 7,506,000 8,046,000
10 Thượng úy 5,00 6,950,000 7,450,000
11 Trung úy 4,60 6,394,000 6,854,000
12 Thiếu úy 4,20 5,838,000 6,258,000
13 Thượng sĩ 3,80 5,282,000 5,662,000
14 Trung sĩ 3,50 4,865,000 5,215,000
15 Hạ sĩ 3,20 4,448,000 4,768,000

Bảng lương dành cho quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân. (đơn vị: đồng) 

Số TT Chức danh Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1 Quân nhân chuyên nghiệp cao cấp                        
a Nhóm 1

Hệ số lương

 

3,85

 

 

4,20

 

 

4,55

 

4,90

 

5,25

 

5,60

 

5,95

 

 

6,30

 

6,65

 

7,00

 

7,35

 

7,70

  Mức lương đến 30/6/2019 5,351,500   5,838,000   6,324,500   6,811,000   7,297,500   7,784,000   8,270,500   8,757,000   9,243,500   9,730,000   10,216,500   10,703,000  
  Mức lương từ 1/7/2019 5,736,500 6,258,000 6,779,500 7,301,000 7,822,500 8,344,000 8,865,500 9,387,000 9,908,500 10,430,000 10,951,500 11,473,000
b Nhóm 2

Hệ số lương

 

3,65

 

4,00

 

4,35

 

4,70

 

5,05

 

5,40

 

5,75

 

6,10

 

6,45

 

6,80

 

7,15

 

7,50

  Mức lương đến 30/6/2019 5,073,500   5,560,000   6,046,500   6,533,000   6,533,000   7,506,000   7,992,500   8,479,000   8,479,000   8,479,000   9,938,500   10,425,000  
  Mức lương từ 1/7/2019 5,438,500 5,960,000 6,481,500 7,003,000 7,524,500 8,046,000 8,567,500 9,089,000 9,610,500 10,132,000 10,653,500 11,175,500
2 Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp                        
A Nhóm 1

Hệ số lương

 

3,50

 

3,80

 

4,10

 

4,40

 

4,70

 

5,00

 

5,30

 

5,60

 

5,90

 

6,20

   
  Mức lương đến 30/6/2019 4,865,000   5,282,000   5,699,000   6,116,000   6,533,000   6,950,000   7,367,000   7,784,000   8,201,000   8,201,000      
  Mức lương từ 1/7/2019 5,215,000 5,662,000 6,109,000 6,556,000 7,003,000 7,450,000 7,897,000 8,344,000 8,791,000 9,238,000    
b Nhóm 2

Hệ số lương

 

3,20

 

3,50

 

3,80

 

4,10

 

4,40

 

4,70

 

5,00

 

5,30

 

5,60

 

5,90

   
  Mức lương đến 30/6/2019 4,448,000   4,865,000   5,282,000   5,699,000   6,116,000   6,116,000   6,950,000   7,367,000   7,367,000   8,201,000      
  Mức lương từ 1/7/2019 4,768,000 5,215,000 5,662,000 6,109,000 6,556,000 7,003,000 7,450,000 7,897,000 8,344,000 8,791,000    
3 Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp                        
a Nhóm 1

Hệ số lương

 

3,20

 

3,45

 

3,70

 

3,95

 

4,20

 

4,45

 

4,70

 

4,95

 

5,20

5,45    
  Mức lương đến 30/6/2019 4,448,000   4,795,500   5,143,000   5,490,500   5,838,000   6,185,500   6,533,000   6,880,500   7,228,000   7,575,500    
  Mức lương đến 1/7/2019 4,768,000 5,140,500 5,513,000 5,885,500 6,258,000 6,630,500 7,003,000 7,375,500 7,748,000 8,120,500    
b Nhóm 2

Hệ số lương

 

2,95  

 

3,20

 

3,45

 

3,70

 

3,95

 

4,20

 

4,45

 

4,70

 

4,95

 

5,20

   
  Mức lương đến 30/6/2019 4,100,500   4,448,000   4,795,500   5,143,000   5,490,500   5,838,000   6,185,500   6,533,000   6,880,500   7,228,000      
  Mức lương đến 1/7/2019 4,395,500 4,768,000 5,140,500 5,513,000 5,885,500 6,258,000 6,630,500 7,003,000 7,375,500 7,748,000    

Trên đây là những chia sẻ của Luật Nhân dân Việt Nam về Bảng lương của công an, quân đội mới nhất năm 2019. Nếu còn những vướng mắc cần giải đáp hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp nhanh chóng, cập nhật những quy định mới theo quy định pháp luật hiện hành. 

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ trụ sở chính: CÔNG TY LUẬT NHÂN DÂN VIỆT NAM

Số 16, ngõ 84 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội

Hotline tư vấn pháp luật miễn phí:

Mobile: 0966.498.666

Tel: 02462.587.666

Email: luatnhandan@gmail.com

Tác giả: Luật sư Nguyễn Anh Văn

 

Xem thêm:

Cập nhật lúc

Nhận thông báo qua Email
Nhận thông báo cho
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments