• Twitter
  • Facebook
  • LinkedIn
  • Youtube
  • RSS
  • sitemap
LUẬT NHÂN DÂN - ĐOÀN LUẬT SƯ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Luật Nhân Dân
  • Trang Chủ
  • Giới thiệu
  • Đội Ngũ Luật Sư
  • Dịch Vụ Luật Sư
    • Dịch Vụ Ly Hôn Nhanh
    • Dịch vụ sang tên sổ đỏ nhanh
    • Dịch vụ làm sổ đỏ nhanh
    • Dịch vụ luật sư khởi kiện
    • Dịch vụ luật sư bào chữa
    • Dịch vụ luật sư giải quyết tranh chấp đất đai
    • Dịch vụ tư vấn mua bán nhà đất
    • Dịch vụ làm di chúc
    • Dịch vụ thành lập công ty
  • Tư Vấn Luật
    • Hôn Nhân và Gia đình
    • Đất đai
    • Doanh nghiệp
    • Hình sự
    • Dân sự
    • Lao động
    • Hành chính
    • Bảo hiểm
    • Giao thông
    • Sở hữu trí tuệ
    • Thuế
  • Biểu Mẫu
  • Liên Hệ
  • Search
  • Menu Menu
You are here: Home1 / Tư Vấn Luật Dân Sự2 / Bảng lương và phụ cấp của công an, quân đội mới nhất năm 2026...
Bảng lương công an quân đội

Bảng lương và phụ cấp của công an, quân đội mới nhất năm 2026

Mục Lục (2 Mục)

Bảng lương và phụ cấp của công an, quân đội mới nhất năm 2026

1 Cơ sở pháp lý 2 Bảng lương và phụ cấp của Công an, quân đội
  1. Trang chủ
  2. ›
  3. Tư Vấn Luật Dân Sự
  4. ›
  5. Bảng lương và phụ cấp của công an,...
Đăng: 27/08/2020 Cập nhật: 04/09/2020 Tư Vấn Luật Dân Sự 2.263 lượt xem 28 hữu ích

Dưới đây là bảng lương và phụ cấp của sĩ quan công an, QĐND Việt Nam mới nhất theo quy định hiện hành áp dụng từ ngày 1/7/2020 mà Luật Nhân Dân chia sẻ, mời bạn đọc cùng tham khảo.

Bảng lương công an quân đội

Cơ sở pháp lý

  • Nghị định 72/2018/NĐ-CP
  • Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
  • Thông tư 79/2019/TT-BQP
  • Nghị quyết dự toán ngân sách Nhà nước năm 2020.

Bảng lương và phụ cấp của Công an, quân đội

Từ ngày 1/7/2020 mức lương cơ sở tăng từ 1,49 triệu đồng/tháng lên 1,6 triệu đồng/tháng. do đó hệ số và mức lương và phụ cấp của quân đội, công an được điều chỉnh cụ thể như sau:

BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

STT Cấp bậc
quân hàm sĩ quan
Cấp hàm cơ yếu Hệ số Mức lương từ ngày 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ ngày  01/7/2020
1 Đại tướng – 10,40  15,496,000 16,640,000
2 Thượng tướng – 9,80  14,602,000 15,680,000
3 Trung tướng – 9,20  13,708,000 14,720,000
4 Thiếu tướng Bậc 9 8,60  12,814,000 13,760,000
5 Đại tá Bậc 8 8,00  11,920,000 12,800,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,30  10,877,000 11,680,000
7 Trung tá Bậc 6 6,60  9,834,000 10,560,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,00  8,940,000 9,600,000
9 Đại úy Bậc 4 5,40  8,046,000 8,640,000
10 Thượng úy Bậc 3 5,00  7,450,000 8,000,000
11 Trung úy Bậc 2 4,60  6,854,000 7,360,000
12 Thiếu úy Bậc 1 4,20  6,258,000 6,720,000
13 Thượng sĩ – 3,80  5,662,000 6,080,000
14 Trung sĩ – 3,50  5,215,000 5,600,000
15 Hạ sĩ – 3,20  4,768,000 5,120,000

BẢNG NÂNG LƯƠNG QUÂN HÀM SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN

TT Cấp bậc quân hàm sĩ quan Cấp hàm cơ yếu Nâng lương lần 1 Nâng lương lần 2
Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ 01/07/2020 Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ 01/07/2020
1 Đại tướng – 11,00 16.390.000 17,600,000 – –
2 Thượng tướng – 10,40 15.496.000 16,640,000 – –
3 Trung tướng – 9,80 14.602.000 15,680,000 – –
4 Thiếu tướng Bậc 9 9,20 13.708.000 14,720,000 – –
5 Đại tá Bậc 8 8,40 12,516,000 13,440,000 8,60  12,814,000 13,760,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,70  11,473,000 12,320,000 8,10  12,069,000 12,960,000
7 Trung tá Bậc 6 7,00  10,430,000 11,200,000 7,40   11,026,000 11,840,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,40  9,536,000 10,240,000 6,80  10,132,000 10,880,000
9 Đại úy – 5,80  8,642,000 9,280,000 6,20  9,238,000 9,920,000
10 Thượng úy – 5,35  7,971,500 8,560,000 5,70  8,493,000 9,120,000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Từ 01/07/2020
1 Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50. 2,235,000  2,400,000
2 Tổng tham mưu trưởng 1,40  2,086,000 2,240,000
3 Tư lệnh quân khu 1,25  1,862,500 2,000,000
4 Tư lệnh quân đoàn 1,10  1,639,000 1,760,000
5 Phó tư lệnh quân đoàn 1,00  1,490,000 1,600,000
6 Sư đoàn trưởng 0,90  1,341,000 1,440,000
7 Lữ đoàn trưởng 0,80  1,192,000 1,280,000
8 Trung đoàn trưởng 0,70  1,043,000 1,120,000
9 Phó trung đoàn trưởng 0,60  894,000 960,000
10 Tiểu đoàn trưởng 0,50  745,000 800,000
11 Phó tiểu đoàn trưởng 0,40  596,000 640,000
12 Đại đội trưởng 0,30  447,000 480,000
13 Phó đại đội trưởng 0,25  372,500 400,000
14 Trung đội trưởng 0,20  298,000 320,000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

STT Chức vụ lãnh đạo Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phụ cấp từ 01/07/2020
1 Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,30 1.937.000 2,080,000
2 Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,10 1.639.000 1,760,000
3 Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,90 1.341.000 1,440,000
4 Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,70 1.043.000 1,120,000
5 Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,60 894,000 960,000
6 Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ thuộc tỉnh và tương đương 0,50 745.000 800,000
7 Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,40 596.000 640,000
8 Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và tương đương 0,30 447.000 480,000
9 Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương 0,20 298.000 320,000

BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT Cấp bậc quân hàm
sĩ quan, binh sĩ
Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phục cấp từ ngày 01/07/2020
1 Thượng sĩ 0,70  1,043,000 1,120,000
2 Trung sĩ 0,60  894,000 960,000
3 Hạ sĩ 0,50  745,000 800,000
4 Binh nhất 0,45  670,500 720,000
5 Binh nhì 0,40  596,000 640,000

BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3.85  5,736,500 6,160,000 3.65  5,438,500 5,840,000
Bậc 2 4.2  6,258,000 6,720,000 4.0  5,960,000 6,400,000
Bậc 3 4.55  6,779,500 7,280,000 4.35  6,481,500 6,960,000
Bậc 4 4.9  7,301,000 7,840,000 4.7  7,003,000 7,520,000
Bậc 5 5.25  7,822,500 8,400,000 5.05  7,524,500 8,080,000
Bậc 6 5.6  8,344,000 8,960,000 5.4  8,046,000 8,640,000
Bậc 7 5.95  8,865,500 9,520,000 5.75  8,567,500 9,200,000
Bậc 8 6.3  9,387,000 10,080,000 6.1  9,089,000 9,760,000
Bậc 9 6.65  9,908,500 10,640,000 6.45  9,610,500 10.320,000
Bậc 10 6.7  10,430,000 10,720,000 6.8  10,132,000 10,880,000
Bậc 11 7.35  10,951,500 11,760,000 7.15  10,653,500 11,440,000
Bậc 12 7.7  11,473,000 12,320,000 7.5  11,175,000 12,000,000

 

Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3.5  5,215,000 5,600,000 3.2  4,768,000 5,120,000
Bậc 2 3.8  5,662,000 6,080,000 3.5  5,215,000 5,600,000
Bậc 3 4.1  6,109,000 6,560,000 3.8  5,662,000 6,080,000
Bậc 4 4.4  6,556,000 7,040,000 4.1  6,109,000 6,560,000
Bậc 5 4.7  7,003,000 7,520,000 4.4  6,556,000 7,040,000
Bậc 6 5.0  7,450,000 8,000,000 4.7  7,003,000 7,520,000
Bậc 7 5.3  7,897,000 8,480,000 5.0  7,450,000 8,000,000
Bậc 8 5.6  8,344,000 8,960,000 5.3  7,897,000 8,480,000
Bậc 9 5.9  8,791,000 9,440,000 5.6  8,344,000 8,960,000
Bậc 10 6.2  9,238,000 9,920,000 5.9  8,791,000 9,440,000

 

Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3.2  4,768,000 5,120,000 2.95  4,395,500 4,720,000
Bậc 2 3.45  5,140,500 5,520,000 3.2  4,768,000 5,120,000
Bậc 3 3.7  5,513,000 5,920,000 3.45  5,140,500 5,520,000
Bậc 4 3.95  5,885,500 6,320,000 3.7  5,513,000 5,920,000
Bậc 5 4.2  6,258,000 6,720,000 3.95  5,885,500 6,320,000
Bậc 6 4.45  6,630,500 7,120,000 4.2  6,258,000 6,720,000
Bậc 7 4.7  7,003,000 7,520,000 4.45  6,630,500 7,120,000
Bậc 8 4.95  7,375,500 7,920,000 4.7  7,003,000 7,520,000
Bậc 9 5.2  7,748,000 8,320,000 4.95  7,375,500 7,920,000
Bậc 10 5.45  8,120,500 8,720,000 5.2  7,748,000 8,320,000

BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

LOẠI A
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3,50 5.215.000 5,600,000 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 2 3,85 5.736.500 6,160,000 3,55 5.289.500 5,680,000
Bậc 3 4,20 6.258.000 6,720,000 3,90 5.811.000 6,240,000
Bậc 4 4,55 6.779.500 7,280,000 4,25 6.332.500 6.800,000
Bậc 5 4,90 7.301.000 7,840,000 4,60 6.854.000 7,360,000
Bậc 6 5,25 7.822.500 8,400,000 4,95 7.375.500 7,920,000
Bậc 7 5,60 8,344,000 8,960,000 5,30 7.897.000 8,480,000
Bậc 8 5,95 8.865.500 9,520,000 5,65 8.418.500 9,040,000
Bậc 9 6,30 9.387.000 10,080,000 6,00 8.940.000 9,600,000
Bậc 10 6,65 9.908.500 10,640,000 6,35 9.461.500 10,160,000

 

LOẠI B
Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 2,90 4.321.000 4,640,000
Bậc 2 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 3 3,50 5.215.000 5,600,000
Bậc 4 3,80 5.662.000 6,080,000
Bậc 5 4,10 6.109.000 6,560,000
Bậc 6 4,40 6.556.000 7,040,000
Bậc 7 4,70 7.003.000 7,520,000
Bậc 8 5,00 7.450.000 8,000,000
Bậc 9 5,30 7.897.000 8,480,000
Bậc 10 5,60 8.344.000 8,960,000

 

LOẠI C
Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 2,70 4.023.000 4,320,000
Bậc 2 2,95 4.395.500 4,720,000
Bậc 3 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 4 3,45 5.140.500 5,520,000
Bậc 5 3,70 5.513.000 5,920,000
Bậc 6 3,95 5.885.500 6,320,000
Bậc 7 4,20 6.258.000 6,720,000
Bậc 8 4,45 6.630.500 7,120,000
Bậc 9 4,70 7.003.000 7,520,000
Bậc 10 4,95 7.375.500 7,920,000

>> Xem thêm: Hệ thống cấp bậc quân hàm Quân đội và công an nhân dân Việt Nam

Trên đây là những chia sẻ của Luật Nhân Dân về Bảng lương của công an, quân đội mới nhất năm 2026. Nếu còn những vướng mắc cần giải đáp hãy liên hệ với dịch vụ luật sư của chúng tôi để được giải đáp nhanh chóng, cập nhật những quy định mới theo quy định pháp luật hiện hành.

5/5 - (2 bình chọn)

Bạn đang gặp vấn đề pháp lý cần được giải đáp?

Liên hệ để được tư vấn pháp lý cụ thể

02462.587.666 →
Luật sư Nguyễn Anh Văn
Biên tập bởi

Luật sư Nguyễn Anh Văn

Tác giả

Luật sư Nguyễn Anh Văn thuộc đoàn luật sư Hà Nội, với hơn 10 năm kinh nghiệm tư vấn pháp luật trong các lĩnh vực đất đai, hôn nhân, doanh nghiệp, đầu tư, dân sự, hình sự, sở hữu trí tuệ..., là Thành viên sáng lập và Giám đốc điều hành tại công ty Luật Nhân Dân.

649 bài viết FB
Xem tất cả bài viết
Share this entry
  • Share on Twitter
  • Share on Pinterest
  • Share on LinkedIn
  • Share by Mail
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Dịch Vụ Nổi Bật

⭐ Dịch vụ làm sổ đỏ

⭐ Dịch vụ sang tên sổ đỏ

⭐ Dịch vụ ly hôn

⭐ Dịch vụ luật sư bào chữa

⭐ Dịch vụ luật sư khởi kiện vụ án

⭐ Luật sư giải quyết tranh chấp đất đai

Tại Sao Nên Chọn Luật Nhân Dân?

⭐ Chúng tôi là hãng luật có bề dày kinh nghiệm

⭐ Chúng tôi cung cấp dịch vụ pháp lý toàn diện

⭐ Chất lượng dịch vụ của chúng tôi đã được khẳng định

⭐ Thời gian tiếp nhận và xử lý công việc nhanh chóng

⭐ Chi phí vô cùng cạnh tranh

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT MIỄN PHÍ

02462.587.666

Đội ngũ luật sư luôn sẵn sàng hỗ trợ!

Tư Vấn Luật Hôn Nhân Và Gia Đình

  • Dịch Vụ Ly Hôn Thuận Tình Hà Nội Trọn Gói Nhanh Ra Tòa 1 Lần 1Dịch Vụ Ly Hôn Thuận Tình Hà Nội Trọn Gói Nhanh Ra Tòa 1 Lần08/10/2026 - 9:48 sáng
  • Dịch Vụ Ly Hôn Đơn Phương Hà Nội: Bảng Phí, Quy Trình Trọn Gói 1Dịch Vụ Ly Hôn Đơn Phương Hà Nội: Bảng Phí, Quy Trình Trọn Gói08/10/2026 - 9:42 sáng
  • Top 8 Văn Phòng Luật Sư Ly Hôn Uy Tín Tại Hà Nội 1Top 8 Văn Phòng Luật Sư Ly Hôn Tại Hà Nội Uy Tín03/10/2026 - 10:01 sáng
  • Quy Định Chia Tài Sản Khi Ly Hôn Và Hướng Dẫn Bảo Vệ Quyền Lợi Hợp Pháp 1Quy Định Chia Tài Sản Khi Ly Hôn Và Hướng Dẫn Bảo Vệ Quyền Lợi Hợp Pháp03/10/2026 - 9:53 sáng

Tư Vấn Luật Dân Sự

  • Những điều kiện khởi kiện vụ án dân sự cần lưu ý để được tòa án thụ lý đơn kiệnNhững điều kiện khởi kiện vụ án dân sự cần lưu ý để được tòa án thụ lý đơn kiện19/11/2020 - 8:53 sáng
  • Các từ được viết tắt trên hóa đơn theo quy định pháp luậtCác từ được viết tắt trên hóa đơn theo quy định pháp luật26/10/2020 - 3:08 chiều
  • Bảng lương công an quân độiBảng lương và phụ cấp của công an, quân đội mới nhất năm 202627/08/2020 - 2:34 sáng
  • Quy định người phiên dịch trong tố tụng dân sựQuy định pháp luật về người phiên dịch trong tố tụng dân sự?11/02/2020 - 9:14 sáng

Tư Vấn Luật Hình Sự

  • Loạn luân là gì, căn cứ để truy cứu trách nhiệm hình sự tội loạn luân?Loạn luân là gì, căn cứ để truy cứu trách nhiệm hình sự tội loạn luân?14/11/2020 - 8:00 sáng
  • Đưa hối lộ là gì? Đưa hối lộ bị phạt bao nhiêu năm tù?Đưa hối lộ là gì? Đưa hối lộ bị phạt bao nhiêu năm tù?21/10/2020 - 9:54 sáng
  • Rửa tiền là gì? Hành vi rửa tiền bị phạt như thế nào?Rửa tiền là gì? Hành vi rửa tiền bị phạt như thế nào?25/09/2020 - 1:52 chiều
  • Tạm giữ và tạm giam khác nhau như thế nào?Tạm giữ và tạm giam khác nhau như thế nào?16/09/2020 - 8:43 sáng

Tư Vấn Luật Đất Đai

  • Sang tên sổ đỏ có bắt buộc đo lại diện tích đất khôngSang tên sổ đỏ có bắt buộc đo lại diện tích đất không?08/06/2021 - 9:44 sáng
  • Các loại thuế phí phải nộp khi mua bán, chuyển nhượng nhà đấtCác loại thuế phí phải nộp khi mua bán chuyển nhượng nhà đất29/01/2021 - 11:53 sáng
  • lam so do mat bao nhieu tien 1Chi phí làm sổ đỏ hết bao nhiêu tiền? Lệ phí cấp sổ đỏ 63 tỉnh thành mới nhất năm 202603/12/2020 - 6:57 sáng
  • Đất thương mại, dịch vụ là gì? Có được xây nhà trên đất thương mại, dịch vụ không?Đất thương mại, dịch vụ là gì? Có được xây nhà trên đất thương mại, dịch vụ không?21/11/2020 - 9:08 sáng

Tin Tức Mới Nhất

  • Dịch Vụ Ly Hôn Thuận Tình Hà Nội Trọn Gói Nhanh Ra Tòa 1 Lần 1Dịch Vụ Ly Hôn Thuận Tình Hà Nội Trọn Gói Nhanh Ra Tòa 1 Lần08/10/2026 - 9:48 sáng
  • Dịch Vụ Ly Hôn Đơn Phương Hà Nội: Bảng Phí, Quy Trình Trọn Gói 1Dịch Vụ Ly Hôn Đơn Phương Hà Nội: Bảng Phí, Quy Trình Trọn Gói08/10/2026 - 9:42 sáng
  • Nhãn Hiệu Bị Trùng Có Đăng Ký Được Không Và Giải Pháp Xử Lý Theo Luật 1Nhãn Hiệu Bị Trùng Có Đăng Ký Được Không Và Giải Pháp Xử Lý Theo Luật07/10/2026 - 10:54 sáng
  • Thủ Tục Bảo Hộ Nhãn Hiệu Tại Hà Nội Và Bảng Chi Phí Chi Tiết 1Thủ Tục Bảo Hộ Nhãn Hiệu Tại Hà Nội Và Bảng Chi Phí Chi Tiết07/10/2026 - 10:46 sáng
  • Dịch Vụ Giải Quyết Tranh Chấp Nhãn Hiệu Uy Tín Và Hiệu Quả 1Dịch Vụ Giải Quyết Tranh Chấp Nhãn Hiệu Uy Tín Và Hiệu Quả07/10/2026 - 10:38 sáng

ĐOÀN LUẬT SƯ TP HÀ NỘI – CÔNG TY LUẬT TNHH NHÂN DÂN VIỆT NAM

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: 0121184/TP/ĐKHĐ do sở tư pháp Hà Nội cấp ngày 25/05/2016
Mã số doanh nghiệp: 0107481169
Người đại diện pháp luật: luật sư Nguyễn Anh Văn – Giám đốc điều hành

Pages

  • Chính sách bảo mật thông tin
  • Công Ty Luật Uy Tín | Tư Vấn Pháp Luật – Dịch Vụ Luật Sư
  • Đội ngũ luật sư thành viên
  • Hướng dẫn thanh toán
  • Liên hệ
  • Luật Nhân Dân trên báo chí và truyền hình
  • Luật sư Đắc Liễu
  • Luật sư Lê Hồng
  • Luật sư Lê Minh Tuấn
  • Luật sư Nguyễn Anh Văn
  • Luật sư Nguyễn Thanh Bình
  • Quy định sử dụng dịch vụ
  • Tại sao nên chọn công ty Luật Nhân Dân?
  • Yêu Cầu Báo Giá

Thông Tin Website

  • Chính sách bảo mật thông tin
  • Hướng dẫn thanh toán
  • Liên hệ
  • Quy định sử dụng dịch vụ

Thông Tin Liên Hệ

Địa chỉ Văn phòng Hà Nội: Số 16 ngõ 84 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. <Xem bản đồ>
Email: luatnhandan@gmail.com
Điện thoại: 02462.587.666 / 0966.498.666
Giờ làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 – 8:00am to 5:30pm
Website: luatnhandan.vn

Copyright 2016 - 2021. Bản quyền thuộc về Luật Nhân Dân ™. Tất cả bài viết được bảo hộ bởi DMCA.com Protection Status
  • Twitter
  • Facebook
  • LinkedIn
  • Youtube
Scroll to top