Mẫu hợp đồng cho vay tiền mới nhất năm 2020

Hợp đồng cho vay tiền là mẫu giấy được nhiều người quan tâm bởi vay tiền, mượn tiền là hoạt động phổ biến trong cuộc sống. Sau đây là mẫu hợp đồng vay tiền mới nhất Luật Nhân Dân chia sẻ để bạn đọc tham khảo và áp dụng.

Mẫu hợp đồng cho vay mượn tiền

Hợp đồng cho vay tiền là gì?

Hợp đồng cho vay tiền là văn bản pháp lý ghi nhận sự thỏa thuận của các bên về việc cho mượn tiền. Trong đó thể hiện rõ hình thức, phương thức, lãi suất, thời hạn, quyền và nghĩa vụ của các bên… trong việc vay, mượn tiền.

Hợp đồng cho vay tiền thể hiện ý chí của các bên, mang tính pháp lý quan trọng. Do đó, nó là căn cứ để giải quyết tranh chấp phát sinh giữa các bên sau đó.

Mẫu hợp đồng cho vay tiền

Sau đây là mẫu giấy cho vay mượn tiền Luật Nhân Dân chia sẻ để bạn tham khảo:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————————

HỢP ĐỒNG CHO VAY TIỀN

(Số:…/…./HĐVT)

Hôm nay, ngày…tháng…năm…., Tại……………………………

(Nếu vay Ngân hàng và hợp tác xã tín dụng, thì có thêm yếu tố xét đơn xin của đương sự)

Chúng tôi gồm có:

BÊN A: BÊN CHO VAY

Tên doanh nghiệp):………………..…………………………………………

Địa chỉ:………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………..…………… …………………

Fax: ………………………………………………………………………………

Mã số thuế:………………………………………………………………………

Tài khoản số:…………………………………………………………………

Người đại diện: …………………………………..……………………………

Sinh năm: ………….…………………………………………………………

Chức vụ: …………………………………………………………………

( Đối với cá nhân:

Họ và tên:…………………..

Giới tính:……………………………Quốc tịch:…………………….

CMND số: ……………………….cấp ngày:………………………

Nơi cấp:……………………………………

Địa chỉ:………………………………………..)

BÊN B: BÊN VAY

Tên doanh nghiệp:……………………………..…………………………………

Địa chỉ:………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………..……………………………

Fax: ………………………………………………………………

Mã số thuế:………………………………………………………………………

Tài khoản số:…………………………………………………………

Tài khoản tiền gửi VNĐ số: ………………………….. tại Ngân hàng: ………………………………….

Tài khoản tiền gửi ngoại tệ số: ………………………. tại Ngân hàng: ………………………………….

Người đại diện: …………………………………..

 Sinh năm: ………….…………………………………………………

Chức vụ: ……………………………………………

( Đối với cá nhân:

Họ và tên:…………………..

Giới tính:……………………………Quốc tịch:…………………….

CMND số: ……………………….cấp ngày:………………………

Nơi cấp:……………………………………

Địa chỉ:………………………………………..

ài khoản tiền gửi VNĐ số: ………………………….. tại Ngân hàng: ………………………………….

Tài khoản tiền gửi ngoại tệ số: ………………………. tại Ngân hàng: ………………………………….)

Sau khi thỏa thuận cùng nhau ký hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:

Điều 1: Nội dung của hợp đồng

Bên A đồng ý cho bên B vay số tiền:

– Bằng số: ……………………………………………..

– Bằng chữ: …………………………………………………………

Điều 2: Thời hạn và phương thức vay

  1. Thời hạn vay là ………………… tháng

– Kể từ ngày …………………… tháng …………….năm …………………..

– Đến ngày ……………… tháng …………… năm ……………………..

  1. Phương thức vay (có thể chọn các phương thức sau):

– Chuyển khoản qua tài khoản: …………………………………………….

– Mở tại ngân hàng: …………………………………………………..

– Cho vay bằng tiền mặt.

Chuyển giao thành ……… đợt

–  Đợt 1: ……………………………………………………………….

–  Đợt 2: ……………………………………………………….

Điều 3: Lãi suất

  1. Bên B đồng ý vay số tiền trên với lãi suất ……….. % một tháng tính từ ngày nhận tiền vay.
  2. Tiền lãi được trả hàng tháng đúng vào ngày thứ 30 tính từ ngày vay, lãi trả chậm bị phạt …….. % tháng.
  3. Trước khi hợp đồng này đáo hạn ….. ngày; nếu bên B muốn tiếp tục gia hạn phải được sự thỏa thuận trước tại địa điểm ……………………………………………
  4. Trong thời hạn hợp đồng có hiệu lực không thay đổi mức lãi suất cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng này.
  5. Khi nợ đáo hạn, bên B không trả đủ vốn và lãi cho bên A, tổng số vốn và lãi còn thiếu sẽ chuyển sang nợ quá hạn và chịu lãi suất tính theo nợ quá hạn là …… % một tháng.
  6. Thời hạn thanh toán nợ quá không quá …. ngày nếu không có sự thỏa thuận nào khác của hai bên.

Điều 4: Nghĩa vụ của bên A

  1. Giao tiền cho bên B đầy đủ, đúng chất lượng, số lượng vào thời điểm và địa điểm đã thoả thuận;
  2. Bồi thường thiệt hại cho bên B, nếu bên A biết tài sản không bảo đảm chất lượng mà không báo cho bên B biết, trừ trường hợp bên B biết mà vẫn nhận tài sản đó;
  3. Không được yêu cầu bên B trả lại tài sản trước thời hạn trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

Điều 5: Nghĩa vụ của bên B

  1. Bên B phải trả đủ tiền khi đến hạn;
  2. Địa điểm trả nợ là nơi cư trú hoặc nơi đặt trụ sở của bên B;
  3. Trong trường hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên B không trả nợ hoặc trả không đầy đủ thì bên B phải trả lãi đối với khoản nợ chậm trả theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tương ứng với thời hạn chậm trả tại thời điểm trả nợ, nếu có thoả thuận.
  4. Trong trường hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên B không trả hoặc trả không đầy đủ thì bên B phải trả lãi trên nợ gốc và lãi nợ quá hạn theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tương ứng với thời hạn vay tại thời điểm trả nợ.

Điều 6: Mục đích sử dụng

Các bên có thể thoả thuận về việc tiền vay phải được sử dụng đúng mục đích vay; bên A có quyền kiểm tra việc sử dụng tiền vay và có quyền đòi lại tiền vay trước thời hạn, nếu đã nhắc nhở mà bên B vẫn sử dụng tiền vay trái mục đích.

Điều 7: Biện pháp bảo đảm hợp đồng

  1. Bên B bằng lòng thế chấp (hoặc cầm cố) tài sản thuộc sở hữu của mình là ………và giao toàn bộ bản chính giấy chủ quyền tài sản cho bên A giữ (có thể nhờ người khác có tài sản đưa giấy tờ sở hữu đến bảo lãnh cho bên B vay). Việc đưa tài sản ra bảo đảm đã được hai bên lập biên bản đính kèm sau khi có xác nhận của phòng Công chứng Nhà nước tỉnh (thành)…
  2. Khi đáo hạn, bên B đã thanh toán tất cả vốn và lãi cho bên A, thì bên này sẽ làm các thủ tục giải tỏa thế chấp (hoặc cầm cố, bảo lãnh) và trao lại bản chính giấy chủ quyền tài sản đã đưa ra bảo đảm cho bên B.
  3. Bên B thỏa thuận rằng, nếu không trả đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng này sau …. Ngày thì bên A có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền phát mại tài sản đưa ra bảo đảm để thu hồi khoản nợ quá hạn từ bên B.

Điều 8: Trách nhiệm chi trả những phí tổn có liên quan đến hợp đồng

Những chi phí có liên quan đến việc vay nợ như: tiền lưu kho tài sản bảo đảm, phí bảo hiểm, lệ phí tố tụng, v.v… bên B có trách nhiệm thanh toán.

Điều 9: Những cam kết chung

  1. Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng này, nếu những nội dung khác đã quy định trong pháp luật Nhà nước không ghi trong hợp đồng này, hai bên cần tôn trọng chấp hành.
  2. Nếu có tranh chấp xảy ra, hai bên sẽ giải quyết bằng thương lượng.
  3. Nếu tự giải quyết không thỏa mãn, hai bên sẽ chuyển vụ việc tới Tòa án nhân dân… nơi hai bên vay cư trú.

Điều 10. Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ……… tháng …..… năm …….. đến ngày … tháng … năm ……………..…

Hợp đồng này được lập thành ……….… bản. Mỗi bên giữ ………… bản.

BÊN A BÊN B
(Ký tên và đóng dấu) (Ký tên và đóng dấu)

» Download mẫu hợp đồng cho vay tiền tại đây:

Trên  đây là chia sẻ của Luật nhân dân Việt Nam về Mẫu hợp đồng cho vay tiền có thể viết tay hoặc đánh máy được cập nhật mới nhất năm 2019. Nếu còn những vướng mắc cần giải đáp hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp nhanh chóng, cập nhật những quy định mới theo quy định pháp luật hiện hành. 

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ trụ sở chính: CÔNG TY LUẬT NHÂN DÂN VIỆT NAM

Số 16, ngõ 84 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội

Hotline tư vấn pháp luật miễn phí:

Mobile: 0966.498.666

Tel: 02462.587.666

Email: luatnhandan@gmail.com

Tác giả: Luật sư Nguyễn Anh Văn

 

Xem thêm:

Please follow and like us:
0

Xem Danh Sách Luật Sư Thành Viên Của Công Ty Luật Nhân Dân

Cập nhật lần cuối ngày

Bạn Có Thể Đặt Câu Hỏi Cho Luật Sư

avatar
  Nhận thông báo qua Email  
Nhận thông báo cho

Tư Vấn Ngay