Mẫu hợp đồng sửa chữa ô tô, máy móc

Mẫu hợp đồng sửa chữa ô tô, máy móc mới nhất năm 2020

Sau đây Luật Nhân Dân xin chia sẻ tới bạn đọc mẫu hợp đồng sửa chữa ô tô, máy móc mới chuẩn nhất năm 2020, mời các bạn cùng tham khảo và áp dụng.

Mẫu hợp đồng sửa chữa ô tô, máy móc

Mẫu hợp đồng sửa chữa ô tô

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———————

  HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA Ô TÔ

Số: …../ …../HĐSC

Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại địa chỉ …………… , chúng tôi gồm có:

BÊN A (CHỦ TÀI SẢN): 

– Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan): ……

– Địa chỉ:………………..

–  Số Điện thoại:……

– Tài khoản số: …….. Mở tại ngân hàng……………

– Đại diện bởi Ông (bà) ……

– Chức vụ: …..

– Giấy ủy quyền số: ……. (nếu có)

Bên B (BÊN NHẬN SỬA CHỮA)

– Tên doanh nghiệp/ cơ quan: ….

– Địa chỉ:…..

– Điện thoại:…..

– Tài khoản số: ……Mở tại ngân hàng:……….

– Đại diện bởi Ông (bà) ……..

– Chức vụ: …….

– Giấy ủy quyền số: …….. (nếu có)

Sau khi thỏa thuận, hai bên thống nhất ký kết hợp đồng với nội dung như sau:

Điều 1: Đối tượng hợp đồng

− Tên loại ô tô cần sửa chữa …………

− Những bộ phận hư hỏng cần sửa chữa, phục hồi:……..

− Những bộ phận cần thay thế phụ tùng khác:……..

Điều 2: Yêu cầu về chất lượng sản phẩm

1) Bộ phận 1: ……..(tên bộ phận hư hỏng)

Yêu cầu: ………

2) Bộ phận 2: ……….(tên bộ phận hư hỏng)

Yêu cầu: ……..

Điều 3: Về vật tư

1) Vật tư cũ, hư hỏng không sử dụng được tháo ra từ ……………. do bên B thu hồi.

2) Bên … có trách nhiệm cung ứng vật tư, phụ tùng thay thế và phải chịu trách nhiệm về vật tư đó.

3) Thời gian cung cấp vật tư trong……. ngày, bắt đầu từ ngày….. đến ngày………

Điều 4: Thời gian sửa chữa

1) Bên B có trách nhiệm hoàn tất công việc sửa chữa toàn bộ …… trong thời gian là ……ngày (tháng). Khởi công từ ngày ………… đến ngày …………

2) Có khó khăn về vật tư hoặc gặp hoàn cảnh đột xuất không thể khắc phục thì bên B báo cho bên A xin kéo dài thêm một thời gian cần thiết, nếu bên A không được thông báo bên B mà giao nghiệm thu chậm, coi như vi phạm hợp đồng.

Điều 5: Giá cả

1) Hai bên thỏa thuận giá vật tư theo giá thị trường tự do 

2) Đơn giá ngày công của một công nhân kỹ thuật trong sửa chữa là ……………….. đồng/ngày.

3) Khi giá thị trường có biến động thì giá vật tư và giá ngày công của công nhân kỹ thuật sẽ được tính lại theo mặt bằng giá mới của thị trường vào thời điểm bàn giao nghiệm thu.

4) Lập bản chiết tính vật tư, nhân công cần phải sử dụng cho việc sửa chữa

Tổng chi phí: (Bằng chữ) …..

Điều 6: Nghiệm thu

1) Bên A có quyền mời cơ quan giám định chuyên môn hoặc chuyên gia giúp cho mình kiểm tra chất lượng sửa chữa vào thành phần ban nghiệm thu.

2) Bên B có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện cho hoạt động nghiệm thu theo hai đợt. Đợt 1 khi đạt 50% giá trị hợp đồng và đợt 2 khi hoàn tất.

Điều 7: Thanh toán

1) Bên A thanh toán cho bên B đợt 1 là 50% chi phí sửa chữa là ……… đồng theo biên bản nghiệm thu đợt 1.

2) Thanh toán hết số tiền còn lại là ……. khi có biên bản nghiệm thu bàn giao

3) Phương thức thanh toán ……………….

Điều 8: Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

1) Bên nào vi phạm hợp đồng thì phải trả cho bên bị vi phạm hợp đồng, đồng thời nếu có thiệt hại xảy ra do lỗi vi phạm hợp đồng dẫn đến, chẳng hạn: mất mát, hư hỏng tài sản, phải chi phí để ngăn chặn, hạn chế thiệt hại do vi phạm gây ra, tiền phạt do vi phạm hợp đồng khác và tiền bồi thường thiệt hại mà bên bị vi phạm phải trả cho bên thứ ba là hậu quả trực tiếp của sự vi phạm này gây ra.

2) Khi công việc không đúng với yêu cầu đã thỏa thuận trong hợp đồng thì bên A có quyền không nhận. Nếu nhận có quyền yêu cầu phải giảm giá hoặc sửa chữa sai sót trước khi nhận. Trong trường hợp do phải sửa chữa sai sót mà hợp đồng không được thực hiện đúng thời hạn thì bên B bị phạt vi phạm hợp đồng như trường hợp vi phạm thời hạn thực hiện hợp đồng.

3) Nếu bên A không tiếp nhận ………………. đã hoàn thành theo đúng hợp đồng, trong 10 ngày đầu sẽ bị phạt 4% giá trị phần hợp đồng và phạt thêm 1% cho mỗi đợt 10 ngày tiếp theo cho tới mức cao nhất là 12% giá trị phần hợp đồng.

4) Trường hợp bên B vi phạm thời hạn thực hiện hợp đồng sẽ bị phạt 2% giá trị hợp đồng cho 10 ngày lịch đầu và phạt thêm 1% mỗi ngày tiếp theo cho tới 8% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm.

5) TRường hợp bên A vi phạm nghĩa vụ thanh toán sẽ bị phạt theo mức lãi suất tín dụng quá hạn của ngân hàng Nhà nước tính từ ngày hết thời hạn thanh toán. Ngoài ra còn phải chịu bồi thường thiệt hại bằng tổng số tiền lãi mà bên B phải trả cho ngân hàng do vay mua vật tư sửa chữa cho ……….. của bên A (nếu có) mà nguyên nhân là do bên A chưa hoàn thành nghĩa vụ thanh toán.

6) Bên nào đã ký kết hợp đồng mà không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng không có lý do chính đáng thì bị phạt vi phạm là …… % giá trị hợp đồng đã ký (cao nhất là 12%).

7) Trường hợp hợp đồng có bên nào đó gây ra đồng thời nhiều loại vi phạm thì chỉ phải chịu một loại phạt có số tiền phạt ở mức cao nhất theo mức phạt mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng này.

Điều 9: Giải quyết tranh chấp hợp đồng

1) Các bên cần chủ động báo cho nhau biết tiến độ thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề bất lợi gì phát sinh, các bên phải kịp thời báo cho nhau biết và chủ động bàn bạc giải quyết trên cơ sở thương lượng, đảm bảo hai bên cùng có lợi

2) Nếu không tự giải quyết được thì hai bên mới khiếu nại tới Tòa Án.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày … tháng … năm

Hợp đồng này được lập thành   ….. bản gốc, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ một bản.

BÊN A BÊN B

Hợp đồng sửa chữa máy móc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———————

HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA MÁY MÓC

Số: …../ …../HĐSCMM

Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại địa chỉ …………… , chúng tôi gồm có:

Bên A (Bên tài sản):

Tên công ty:   ………………………..           

Ðịa chỉ:      …………………..   

Điện thoại liên hệ: …………………….

Mã số thuế: ………………………..                             

Ðại diện bởi ông/bà: …………………..    Chức vụ:     

Bên B (Bên nhận sửa chữa):

Tên công ty:   ………………………..           

Ðịa chỉ:      …………………..   

Điện thoại liên hệ: …………………….

Mã số thuế: ………………………..                             

Ðại diện bởi ông/bà: …………………..    Chức vụ: ………….

Sau khi thỏa thuận, hai bên cùng nhau ký hợp đồng này với nội dung như sau:

 ĐIỀU 1: Đối tượng sửa chữa

1) Tên loại máy cần sửa chữa ……

2) Những bộ phận cần sửa chữa, phục hồi ……

3) Những bộ phận cần thay thế phụ tùng khác …..

ĐIỀU 2: Trách nhiệm của các bên

2.1. Trách nhiệm của bên A

  • Bên A có trách nhiệm lập kế hoạch sửa chữa (thời gian, địa điểm) và thông báo cho bên B;
  • Các nhân viên sử dụng máy móc của bên A phải tuân thủ các quy trình sử dụng do bên B yêu cầu;
  • Bên A có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho Bên B khi nhân viên Bên B đến bảo trì tại văn phòng của Bên A;
  • Bên A có trách nhiệm thanh toán tiền dịch vụ cho Bên B đúng thời hạn.

2.2. Trách nhiệm của Bên B

  • Bên B tiến hành sửa chữa, bên B có trách nhiệm lập hồ sơ máy, làm các tài liệu báo cáo hàng tháng về quá trình sửa chữa.
  •  Bên B có trách nhiệm đảm bảo:
  • Máy móc và các thiết bị khác của Bên A hoạt động tốt.
  •   Tư vấn khách hàng các giải pháp về máy móc.
  •  Sửa chữa và thay thế các phần hỏng hóc. Trong trường hợp phải thay thế: miễn phí các thiết bị còn trong thời hạn bảo hành do bên B cung cấp.

ĐIỀU 3: Phí dịch vụ và phương thức thanh toán

  • Phí dịch vụ sửa chữa máy móc cụ thể như sau:
STT Dịch vụ Số lượng Đơn giá Thành tiền
  Tổng cộng (chưa bao gồm VAT):
    VAT (10%):
Tổng cộng (đã bao gồm VAT, VNĐ):
  • Thanh toán thành từng đợt 12 tháng/lần 
  • Thanh toán bằng tiền mặt Việt Nam đồng;

ĐIỀU 4: Trách nhiệm vật chất thực hiện hợp đồng

1) Các bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thoả thuận như trên, không đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng, trường hợp  bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng sẽ bị phạt theo pháp lệnh của hợp đồng kinh tế.

2) Trong trường hợp muốn chấm dứt hợp đồng các bên phải có trách nhiệm thông báo trước 30 ngày bằng văn bản cho nhau.

Hợp đồng có hiệu lực là … tháng kể từ ngày hợp  đồng có hiệu lực – ngày …….

Hợp đồng được lập thành …. bản gốc, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ … bản.

BÊN A BÊN B

Trên đây là những chia sẻ của Luật Nhân dân Việt Nam về Mẫu hợp đồng sửa chữa ô tô, máy móc mới nhất năm 2020. Nếu còn những vướng mắc hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp nhanh chóng, cập nhật những quy định mới theo quy định pháp luật hiện hành. 

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ trụ sở chính: CÔNG TY LUẬT NHÂN DÂN VIỆT NAM

Số 16, ngõ 84 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội

Hotline tư vấn pháp luật miễn phí:

Mobile: 0966.498.666

Tel: 02462.587.666

Email: luatnhandan@gmail.com

Nhận thông báo qua Email
Nhận thông báo cho
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments