[Tải] MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH 2026
[Tải] Mẫu Đơn Đăng Ký Thay Đổi Khoản Vay Nước Ngoài Không Được Chính Phủ Bảo Lãnh
Hình Ảnh Xem Trước Mẫu Đơn Đăng Ký Thay Đổi Khoản Vay Nước Ngoài Không Được Chính Phủ Bảo Lãnh
![[Tải] MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH [year] 2 Hình ảnh xem trước Mẫu Đơn Đăng Ký Thay Đổi Khoản Vay Nước Ngoài Không Được Chính Phủ Bảo Lãnh](https://luatnhandan.vn/wp-content/uploads/2026/10/mau-don-dang-ky-thay-doi-khoan-vay-nuoc-ngoai-khong-duoc-chinh-phu-bao-lanh.jpg)
Nội Dung Mẫu Đơn Đăng Ký Thay Đổi Khoản Vay Nước Ngoài Không Được Chính Phủ Bảo Lãnh
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
TÊN BÊN ĐI VAY
....................................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...............................
V/v đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh
........., ngày ...... tháng ....... năm ..........
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kính gửi(1): ............................................................................
• Căn cứ Nghị định số 219/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh;
• Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp và các Thông tư sửa đổi, bổ sung (nếu có);
• Căn cứ thỏa thuận vay nước ngoài đã ký với bên (các bên) cho vay nước ngoài ngày .../..../...;
• Căn cứ vào thỏa thuận vay nước ngoài sửa đổi đã ký với bên (các bên) cho vay nước ngoài ngày .../.../... (nếu có);
I. BÊN VAY:
1. Tên bên đi vay: .............................................................................................................
2. Mã số thuế: ...................................................................................................................
3. Mã định danh tổ chức: ..................................................................................................
3. Mã số khoản vay: ..........................................................................................................
4. Số, ngày của văn bản xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: .............................................................................................................
5. Số, ngày của (các) văn bản xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (liệt kê theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi - nếu có): ............................................................
II. NỘI DUNG THAY ĐỔI
1. Thay đổi 12: .............................................................................................................
• Nội dung hiện tại: ......................................................................................................
• Nội dung thay đổi: .....................................................................................................
Lý do thay đổi: .............................................................................................................
2. Thay đổi n3: ..............................................................................................................
• Nội dung hiện tại: ......................................................................................................
• Nội dung thay đổi: ....................................................................................................
* Chú ý: ghi rõ điều khoản tham chiếu tại thỏa thuận thay đổi đối với mỗi nội dung thay đổi (nếu có).
III. GIẢI TRÌNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP KHÔNG CÓ THỎA THUẬN THAY ĐỔI (4)
n Các bên có ký thỏa thuận sửa đổi
n Các bên không ký thỏa thuận sửa đổi do nội dung thay đổi đã được thỏa thuận nguyên tắc tại Thỏa thuận vay đã ký:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
IV. KIẾN NGHỊ:
1. Người ký tên dưới đây (đại diện của bên đi vay) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin ghi trong Đơn này và các tài liệu kèm theo tại Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của bên đi vay.
2. [Tên bên đi vay] cam kết tuân thủ các quy định của luật pháp Việt Nam, các quy định tại Nghị định số 219/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh; các Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều kiện vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh, các Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động vay nước ngoài của doanh nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan) và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA BÊN ĐI VAY
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách: (*): ..........................................................................
Điện thoại(*): ......................................................................................
Email: (*): ...........................................................................................
Địa chỉ giao dịch (hoặc địa chỉ nhận công văn):
(*): ......................................................................................................
Hướng dẫn điền Đơn đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài:
(1) Chọn gửi Cục Quản lý ngoại hối hoặc NHNN chi nhánh khu vực theo giá trị khoản vay thuộc thẩm quyền xử lý của đơn vị nào theo quy định tại Điều 20 Thông tư 12/2022/TT-NHNN và các Thông tư sửa đổi, bổ sung (nếu có).
(2) Ghi rõ nội dung cần thay đổi, Ví dụ:
1. Thay đổi bên cho vay:
• Bên cho vay hiện tại: ...............................................................................................
• Bên cho vay thay đổi: ...............................................................................................
(3) Trường hợp thay đổi kế hoạch rút vốn, kế hoạch trả nợ mà các thỏa thuận vay không nêu rõ kế hoạch rút vốn, kế hoạch trả nợ thay đổi, căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh doanh và nhu cầu vốn của bên đi vay phù hợp với thỏa thuận vay, bên đi vay chủ động ghi kế hoạch rút vốn, kế hoạch trả nợ dự kiến chi tiết theo tháng hoặc quý hoặc 6 tháng hoặc năm.
Trường hợp có nhiều nội dung thay đổi, bên đi vay ghi rõ từng nội dung cần thay đổi tương tự như hướng dẫn nêu trên.
(4) Ghi rõ 1 trong 2 lựa chọn nội dung sau:
• Các bên có ký thỏa thuận sửa đổi.
• Các bên không ký thỏa thuận sửa đổi do nội dung thay đổi đã được thỏa thuận nguyên tắc tại Thỏa thuận vay đã ký (khi chọn mục này thì nêu rõ Điều/khoản Tên Thỏa thuận, ngày ký thỏa thuận chứa đựng nội dung sửa đổi).
Bạn đang gặp vấn đề pháp lý cần được giải đáp?
Liên hệ để được tư vấn pháp lý cụ thể

![[Tải] MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH [year] 1 MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH](http://luatnhandan.vn/wp-content/uploads/2025/01/mau-don-dang-ky-thay-doi-khoan-vay-nuoc-ngoai-khong-duoc-chinh-phu-bao-lanh-845x321.jpg)
Leave a Reply
Want to join the discussion?Feel free to contribute!