Mẫu hợp đồng góp vốn kinh doanh

Mẫu hợp đồng góp vốn kinh doanh mới nhất năm 2020

Dưới đây là mẫu hợp đồng góp vốn kinh doanh chuẩn mới nhất theo quy định được sử dụng để thể hiện tài sản, tỷ lệ vốn góp, thời gian góp, phân chia lợi nhuận,… của cá nhân, tổ chức vào công ty, mời các bạn cùng tham khảo và áp dụng.

Mẫu hợp đồng góp vốn kinh doanh

Hợp đồng góp vốn kinh doanh mẫu 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————————–

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN KINH DOANH

Hôm nay, ngày….tháng….năm….. tại địa chỉ………………………………, chúng tôi gồm có:

Bên góp vốn (Bên A):

Ông ():……………………………………………………………………………………

Sinh ngày…………………………tại……………………………………………

Chứng minh nhân dân số:………………..cấp ngày………………….tại …………………….

Hộ khẩu thường trú  : ………………………………………………………….………..

Bên nhận góp vốn (Bên B):

Ông ():……………………………………………………………………………

Sinh ngày………………………………………tại………………………………………

Chứng minh nhân dân số:………………..cấp ngày………………….tại …………………….

Hộ khẩu thường trú  : ……………………………………………………………..……..

 

Các bên đồng ý thực hiện việc góp vốn với các thỏa thuận sau:

Điều 1: TÀI SẢN GÓP VỐN

Tài sản giúp vốn thuộc quyền sở hữu của bên A:

……………………………………………………………………………………………………..

 Điều 2: GIÁ TRỊ GÓP VỐN

Giá trị tài sản giúp vốn được các bên cùng thống nhất thoả thuận là:……………………

(bằng chữ:……………………………………………………………………………..)

 

Điều 3: THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 là: …………………………… kể từ ngày ………./………./………..

 

Điều 4: MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 là :

……………………………………………………………………………………………………..

Điều 5: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 6: CAM ĐOAN CÁC BÊN

1. Bên A cam đoan:

2. Những thông tin về nhân thân, tài sản  đã ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

3. Tài sản giúp vốn không có tranh chấp;

4. Tài sản giúp vốn không bị  cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật;

5. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

6. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

7. Các cam đoan khác…

8. Bên B cam đoan:

9. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

10. Đã xem xét kỹ, biết rõ về  tài sản giúp vốn nêu trên và các giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu;

11. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

12. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

13. Các cam đoan khác…                                                          

Điều 7: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Các bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

2. Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên

Hoặc chọn một trong các trường hợp sau đây:

–    Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

–    Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

–    Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

–    Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

–    Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

–    Hai bên đó nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đó hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

–    Hai bên đó nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đó hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

–    Hai bên đó nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đó hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

3.  Hợp đồng có hiệu lực từ ngày:  …………………………………….

Bên A

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

Bên B

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 Hợp đồng góp vốn kinh doanh mẫu 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A)

Ông (Bà):…………………………………………………………………………………

Sinh ngày………………………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân số:……………….cấp ngày….tại …………………………….

Bên nhận góp vốn: (sau đâygọi là bên B)

Ông (Bà):…………………………………………………………………………………

Sinh ngày………………………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân số:……………….cấp ngày….tại …………………………….

Bên đồng ý thực hiện góp vốn với các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1: TÀI SẢN GÓP VỐN

Tài sản góp vốn thuộc quyền sở hữu của bên A ……………PHỤ LỤC KÈM THEO …..

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ  GÓP VỐN

Giá trị tài sản góp vốn được các bên cùng thống nhất thoả thuận là:……………………….

(bằng chữ:…………………….…………..)

ĐIỀU 3: THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng tài sản, tiền mặt, bắt đầu kể từ ……hạn cuối cùng góp vốn là ….

ĐIỀU 4: MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 là : ………………………để kinh doanh…….

ĐIỀU 5: ĐĂNG KÝ VÀ XOÁ ĐĂNG KÝ GÓP VỐN

Hai bên cam kết góp vốn là nếu muốn ngưng góp vốn thì phải có sự đồng ý của hai bên, không được tự ý rút vốn hay giảm vốn trong quá trình đầu tư, bởi nếu làm thế số tiền đang được đầu tư chưa sinh lời sẽ làm khó khăn cho dự án…

ĐIỀU 6: VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG (Nếu có)

Hai bên tuyệt đối thành thật, chung thành không được gian lận trong quá trình làm việc, nếu bắt được thì tùy mức độ nặng nhẹ mà phạt, kiểm điểm.

ĐIỀU 7: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 8: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

a. Những thông tin về nhân thân, tài sản  đã ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

b. Tài sản gúp vốn không có tranh chấp;

c. Tài sản gúp vốn không bị  cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật;

d. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

e. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Các bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

2. Hai  bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này.

3. Hợp đồng có hiệu lực từ: ………………01/3/2012……………………………….

Bên A                                                                             Bên B

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)                           (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

Trên đây là chia sẻ của Luật Nhân Dân về Mẫu hợp đồng góp vốn kinh doanh mới nhất năm 2020 . Nếu còn những vướng mắc cần giải đáp hãy liên hệ dịch vụ luật sư của Luật Nhân Dân để được giải đáp nhanh chóng, cập nhật những quy định mới theo quy định pháp luật hiện hành. 

Nhận thông báo qua Email
Nhận thông báo cho
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments