Danh mục các loại đất và ký hiệu loại đất, mã loại đất theo mục đích sử dụng

Khi xem bản đồ địa chính đất đai, ta chỉ nhìn thấy các ký hiệu đất chứ không phải tên cụ thể của các loại đất như CLN, ONT, LUC… Sau đây là danh mục các loại đất và ký hiệu loại đất, mã loại đất theo mục đích sử dụng, mời bạn đọc cùng tham khảo.

Danh sách các loại đất và kí hiệu đất

Cơ sở pháp lý

Luật đất đai năm 2013; 

Thông thu 25/2015/TT-BTNMT về danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần mềm đất liền do Bộ Tài nguyên môi trường ban hành ngày 28 tháng 5 năm 2015.

Danh mục các loại đất và ký hiệu

Theo quy định của pháp luật, có 3 nhóm đất chính, đó là nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng. Các loại đất thuộc các nhóm đất trên được thể hiện thông qua các ký hiệu chữ trên bản đồ địa chính. Dưới đây là cụ thể tên các loại đất và kí hiệu của từng loại đất

Thứ nhất: Nhóm đất Nông Nghiệp

STT Loại đất Ký hiệu
1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
3 Đất lúa nương LUN
4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
5 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
6 Đất trồng cây lâu năm CLN
7 Đất rừng sản xuất RSX
8 Đất rừng phòng hộ RPH
9 Đất rừng đặc dụng
10 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
11 Đất làm muối LMU
12 Đất nông nghiệp khác NKH

Thứ hai: Nhóm đất phi nông nghiệp

1 Đất ở tại nông thôn ONT
2 Đất ở tại đô thị ODT
3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
4 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
5 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
6 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
7 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
8 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
9 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
10 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
11 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
12 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
13 Đất quốc phòng CQP
14 Đất an ninh CAN
15 Đất khu công nghiệp SKK
16 Đất khu chế xuất SKT
17 Đất cụm công nghiệp SKN
18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
19 Đất thương mại, dịch vụ TMD
20 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
21 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
22 Đất giao thông DGT
23 Đất thủy lợi DTL
24 Đất công trình năng lượng DNL
25 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
26 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
27 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
28 Đất chợ DCH
29 Đất có di tích lịch sử – văn hóa ĐT
30 Đất danh lam thắng cảnh ĐL
31 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
32 Đất công trình công cộng khác DCK
33 Đất cơ sở tôn giáo TON
34 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
35 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
36 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
37 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
38 Đất phi nông nghiệp khác PNK

Thứ ba: Nhóm đất chưa sử dụng

1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3 Núi đá không có rừng cây NCS

Dựa vào các ký hiệu của các loại đất trên, ta có thể dễ dàng đọc bản đồ về các loại đất.

Trên đây là những chia sẻ của Luật Nhân dân Việt Nam về Danh sách các loại đất và ký hiệu các loại đất. Nếu còn những vướng mắc cần giải đáp hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp nhanh chóng, cập nhật những quy định mới theo quy định pháp luật hiện hành. 

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ trụ sở chính: CÔNG TY LUẬT NHÂN DÂN VIỆT NAM

Số 16, ngõ 84 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội

Hotline tư vấn pháp luật miễn phí:

Mobile: 0966.498.666

Tel: 02462.587.666

Email: luatnhandan@gmail.com

Tác giả: Luật sư Nguyễn Anh Văn

Xem thêm:

Danh mục các loại đất và ký hiệu loại đất, mã loại đất theo mục đích sử dụng
5 (100%) 1 vote
Please follow and like us:
0

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *